Kỷ lục thế giới, dễ tra cứu.
33 kỷ lục trong snapshotCập nhật Nguồn WCA đã xác minh
🏆 Kỷ lục thế giới WCA chính thức
Sự kiện | Kỷ lục | Người giữ kỷ lục | Ngày |
|---|---|---|---|
2×2×2 Cube Single | 0.39 | 🇨🇳 Ziyu Ye (叶梓渝) China | |
2×2×2 Cube Average | 0.86 | 🇺🇸 Sujan Feist United States | |
3×3×3 Cube Single | 2.51 | 🇨🇳 Xuanyi Geng (耿暄一) China | |
3×3×3 Cube Average | 3.51 | 🇨🇳 Yiheng Wang (王艺衡) China | |
4×4×4 Cube Single | 15.18 | 🇵🇱 Tymon Kolasiński Poland | |
4×4×4 Cube Average | 18.56 | 🇵🇱 Tymon Kolasiński Poland | |
5×5×5 Cube Single | 29.49 | 🇵🇱 Tymon Kolasiński Poland | |
5×5×5 Cube Average | 33.19 | 🇷🇺 Timofei Tarasenko Russia |
Kỷ lục |
|---|
2×2×2 Cube · Single 0.39 |
2×2×2 Cube · Average 0.86 |
3×3×3 Cube · Single 2.51 |
3×3×3 Cube · Average 3.51 |
4×4×4 Cube · Single 15.18 |
4×4×4 Cube · Average 18.56 |
5×5×5 Cube · Single 29.49 |
5×5×5 Cube · Average 33.19 |
Kỷ lục đáng chú ý trước
3×3×3 Cube · Single
🇨🇳Xuanyi Geng (耿暄一)
2.51
3×3×3 Cube · Average
🇨🇳Yiheng Wang (王艺衡)
3.51
3×3×3 Multi-Blind · Single
🇺🇸Graham Siggins
63/65 58:23
Người phá kỷ lục
Vận động viên có nhiều kỷ lục nổi bật trong snapshot
- 1
🇷🇺Timofei Tarasenko
5×5×5 Cube, 6×6×6 Cube, 7×7×7 Cube, Megaminx
5 Kỷ lục
- 2
🇺🇸Stanley Chapel
4×4×4 Blindfolded, 5×5×5 Blindfolded
4 Kỷ lục
- 3
🇵🇱Tymon Kolasiński
4×4×4 Cube, 5×5×5 Cube
3 Kỷ lục
- 4
🇺🇸Tommy Cherry
3×3×3 Blindfolded
2 Kỷ lục
- 5
🇺🇸Brian Johnson
3×3×3 Fewest Moves, Square-1
2 Kỷ lục
- 6
🇳🇿Lachlan Gibson
Clock
2 Kỷ lục
Nguồn và độ mới của kỷ lục
Các kỷ lục này dựa trên kết quả thi đấu thuộc sở hữu và được duy trì bởi World Cube Association, đồng thời được công bố qua bản xuất kết quả chính thức và các API kỷ lục.
Trang này là snapshot tĩnh được tạo trong lần làm mới kỷ lục của Cubzor, nên kỷ lục có thể thay đổi trên website WCA chính thức sau các mốc thời gian hiển thị tại đây.
- Ngày xuất dữ liệu
- Trích xuất cho Cubzor